Học CFA

Trung tâm học tập · LOS

Ghi chú nhanh (Quick Notes)

Nắm ý chính theo từng Learning Outcome Statement (LOS), mở rộng khi cần và đánh dấu nội dung đã học để ôn tập có chủ đích.

Lộ trình bài học tương tác · 5–6 phút/bàiHọc qua ví dụ, câu hỏi và mini case100 bài thuộc 10 môn CFA Level I, tiến độ được lưu trên thiết bị.Chọn bài →
Miễn phí: tối đa 20 ghi chú mỗi môn (200 ghi chú nếu đủ 10 môn) · 1243 ghi chú khác mở với Premium. Premium có toàn bộ lộ trình LOS và ghi chú cá nhân theo bài.Xem Premium
Chỉ đọc tiêu đề tiếng Anh, không đọc cả ghi chú.

Thư viện

200

ghi chú trong bộ lọc hiện tại

Cách học

Đọc · Tự nhắc lại · Đánh dấu

Ghi nhớ chủ động hiệu quả hơn đọc lướt.

Trang hiện tại

12 / 200 ghi chú

Trang 10 trên 17

Đang hiển thị 12 ghi chú · dùng ô tìm kiếm để lọc tức thì

EQUITY · DEMO-EQUITY-VOLUME-02

Dividend discount model

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Mô hình chiết khấu cổ tức định giá vốn chủ sở hữu bằng giá trị hiện tại của cổ tức tương lai kỳ vọng. Trong mô hình tăng trưởng ổn định, giá trị bằng cổ tức kỳ tới chia cho tỷ suất sinh lời yêu cầu trừ tốc độ tăng trưởng, với điều kiện tỷ suất yêu cầu lớn hơn tăng trưởng vĩnh viễn.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-DEEP-01

Residual income valuation

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Residual income equals net income minus an equity charge based on beginning book value and required return. Under clean-surplus assumptions, value can be viewed as current book value plus the present value of expected future residual income.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-DEEP-02

Free cash flow to the firm

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
FCFF is cash flow available to all capital providers after operating costs, taxes, and reinvestment. A common formulation is EBIT(1 − tax rate) + noncash charges − investment in working capital − capital expenditure.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-VOLUME2-01

Comparable-company analysis

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Chọn doanh nghiệp tương đồng về mô hình kinh doanh, tăng trưởng, lợi nhuận, rủi ro và kế toán. Điều chỉnh khoản bất thường và dùng định nghĩa nhất quán cho giá trị doanh nghiệp cùng chỉ tiêu tài chính. Bội số là công cụ định giá tương đối, không thay thế việc hiểu các yếu tố nền tảng.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-DEEP-03

Industry life cycle

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Industry analysis often considers development, growth, maturity, and decline. Competitive forces, reinvestment needs, margins, and growth opportunities may differ by stage; firms within an industry can occupy different positions.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-VOLUME2-02

Residual income valuation

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Thu nhập thặng dư là phần lợi nhuận vượt chi phí vốn chủ sở hữu tính trên giá trị sổ sách đầu kỳ. Giá trị vốn chủ sở hữu có thể biểu diễn bằng giá trị sổ sách hiện tại cộng giá trị hiện tại của thu nhập thặng dư tương lai, cần chú ý giả định clean-surplus.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-DEEP-04

Market efficiency and active management

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
In an efficient market, prices reflect information to a degree that depends on the efficiency form and market conditions. The implication for active management is empirical: expected benefits must be assessed against costs, risk, and the relevant benchmark.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-DEEP-05

Preferred stock features

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Preferred shares may have priority over common shares for dividends or liquidation proceeds, subject to their terms. Some are cumulative, convertible, or callable; read contract features before treating preferred stock as debt-like or equity-like.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-DEEP-06

Equity risk and required return

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Equity investors require compensation for bearing systematic risk. A higher required return lowers the present value of expected future cash flows, all else equal; distinguish required return from realized return.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-VOLUME3-01

Free cash flow valuation

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
FCFF là dòng tiền dành cho mọi bên cấp vốn và được chiết khấu theo WACC để ước tính giá trị doanh nghiệp. FCFE dành cho cổ đông phổ thông và được chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu. Cần đảm bảo dòng tiền và tỷ lệ chiết khấu nhất quán.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-VOLUME3-02

Terminal value assumptions

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Giá trị cuối kỳ có thể chiếm tỷ trọng lớn trong định giá dòng tiền chiết khấu. Cần kiểm tra tính nhất quán kinh tế của tăng trưởng dài hạn, biên lợi nhuận, tái đầu tư và tỷ lệ chiết khấu; kết quả hợp lệ về toán học vẫn có thể thiếu thực tế.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
EQUITY · DEMO-EQUITY-VOLUME4-01

Forecasting equity value by business drivers

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Lập dự báo từ động lực hoạt động như sản lượng, giá, cơ cấu doanh thu, biên lợi nhuận, vốn lưu động và đầu tư vốn. Tách tài trợ khỏi hiệu quả hoạt động, liên hệ giả định với cấu trúc ngành và bằng chứng doanh nghiệp thay vì kéo dài một tốc độ tăng trưởng duy nhất.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này