Xây dựng danh mục đầu tư
Many Strategy Trials and Forward Validation
Hiện nghĩa tiếng Việt
Tình huống gốc: Nhiều phép thử chiến lược và xác nhận theo thời gian
Xem bài liên quan →· 2027 · Nội dung hiện có
Tự nhớ nghĩa tiếng Việt trước khi mở đáp án. Bộ thẻ dùng thuật ngữ trong các bài hiện có. Tài khoản Premium có lịch ôn cách quãng và bộ thẻ đến hạn theo ngày.
Đánh dấu nhớ vẫn dùng miễn phí. Xem Premium để mở lịch ôn theo ngày.
Đã nhớ 0/82 thẻ trong bộ đang chọn. Trạng thái của khách được giữ trong phiên này; đăng nhập để lưu vào tài khoản.
Thẻ 80/82
Xây dựng danh mục đầu tư
Tình huống gốc: Nhiều phép thử chiến lược và xác nhận theo thời gian
Xem bài liên quan →