Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

ECON

Fiscal drag

Lực cản tài khóa do thuế

Sự suy giảm nhu cầu tư nhân có thể xảy ra khi thu nhập danh nghĩa tăng khiến người nộp thuế chịu gánh nặng thuế cao hơn.

Ví dụ tiếng Anh: Bracket creep can contribute when tax thresholds are not indexed.

Ví dụ: Trượt bậc thuế có thể góp phần khi ngưỡng thuế không được điều chỉnh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Fiscal impulse

Xung lực tài khóa

Mức thay đổi đóng góp của chính sách tài khóa vào tổng cầu trong một giai đoạn.

Ví dụ tiếng Anh: An improving headline deficit does not always mean fiscal policy is restrictive.

Ví dụ: Thâm hụt công bố cải thiện không phải lúc nào cũng có nghĩa chính sách thắt chặt.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Fiscal multiplier

Hệ số nhân tài khóa

Mức thay đổi sản lượng gắn với thay đổi chi tiêu hoặc thu ngân sách theo điều kiện xác định.

Ví dụ tiếng Anh: The multiplier may vary with slack, monetary response, and import leakage.

Ví dụ: Hệ số nhân có thể thay đổi theo công suất dư thừa, phản ứng tiền tệ và nhập khẩu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Fiscal policy stance

Lập trường chính sách tài khóa

Chiều hướng và quy mô hành động tài khóa so với điều kiện kinh tế và mục tiêu chính sách.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Fiscal space

Dư địa tài khóa

Khả năng chính phủ tăng chi tiêu hoặc giảm thuế mà không đe dọa tính bền vững tài khóa.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Fixed-income spread duration

Thời lượng spread thu nhập cố định

Độ nhạy giá trước thay đổi của thước đo spread xác định đối với công cụ thu nhập cố định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Floating-rate coupon reset

Điều chỉnh coupon lãi suất thả nổi

Việc xác định coupon định kỳ của trái phiếu lãi suất thả nổi theo lãi suất tham chiếu và biên độ hợp đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Floating-rate note

Trái phiếu lãi suất thả nổi

Chứng khoán nợ có coupon được điều chỉnh định kỳ theo lãi suất tham chiếu và chênh lệch theo hợp đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Floating-rate note discount margin

Biên chiết khấu trái phiếu lãi suất thả nổi

Biên độ trên lãi suất tham chiếu làm cho dòng tiền dự phóng của trái phiếu thả nổi phù hợp với giá thị trường.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Floating-rate note floor

Mức sàn trái phiếu lãi suất thả nổi

Mức coupon tối thiểu theo hợp đồng, áp dụng khi lãi suất tham chiếu giảm dưới ngưỡng xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Floating-rate note margin

Biên lãi trái phiếu thả nổi

Chênh lệch hợp đồng cộng vào lãi suất tham chiếu để xác định coupon thả nổi.

Ví dụ tiếng Anh: The quoted margin may differ from the discount margin required by the market.

Ví dụ: Biên hợp đồng được yết có thể khác biên chiết khấu thị trường yêu cầu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Forecast bias

Thiên lệch dự báo

Xu hướng có hệ thống khiến dự báo cao hơn hoặc thấp hơn kết quả thực tế.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Forecast horizon

Thời hạn dự báo

Giai đoạn cụ thể chuyên viên dự báo kết quả tài chính trước khi ước tính giá trị tiếp diễn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Forecast horizon error accumulation

Tích lũy sai số theo thời hạn dự báo

Xu hướng bất định dự báo tăng lên khi thời hạn dự báo kéo dài.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Forecast interval

Khoảng dự báo

Khoảng được thiết kế để chứa quan sát tương lai với xác suất nêu trước theo giả định mô hình.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Forecast tracking signal

Tín hiệu theo dõi dự báo

Thước đo so sánh sai số dự báo lũy kế với độ lớn tuyệt đối điển hình để phát hiện thiên lệch.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Foreign currency translation adjustment

Điều chỉnh chuyển đổi ngoại tệ

Ảnh hưởng của việc chuyển đổi báo cáo tài chính hoạt động nước ngoài sang đồng tiền báo cáo.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Foreign direct investment

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

Đầu tư xuyên biên giới tạo lợi ích lâu dài hoặc ảnh hưởng đáng kể tại doanh nghiệp ở nền kinh tế khác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Foreign operation functional currency

Đồng tiền chức năng của hoạt động nước ngoài

Đồng tiền của môi trường kinh tế chính nơi hoạt động nước ngoài tạo ra và chi tiêu tiền.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Foreign reserve adequacy

Mức đầy đủ dự trữ ngoại hối

Đánh giá dự trữ chính thức có đủ so với rủi ro thanh toán và tài trợ đối ngoại hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Forward P/E

P/E dự phóng

Giá cổ phiếu chia lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu kỳ vọng cho kỳ tương lai xác định.

Ví dụ tiếng Anh: The forecast horizon and earnings definition should be stated.

Ví dụ: Cần nêu kỳ dự báo và định nghĩa lợi nhuận.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward commitment

Cam kết kỳ hạn

Hợp đồng yêu cầu các bên giao dịch tài sản cơ sở vào ngày tương lai theo điều khoản đã thỏa thuận.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward contract

Hợp đồng kỳ hạn

Thỏa thuận song phương trao đổi tài sản cơ sở vào ngày tương lai với giá giao nhận được thống nhất hôm nay.

Ví dụ tiếng Anh: The long forward payoff at expiration is the spot price less the delivery price.

Ví dụ: Payoff vị thế mua forward khi đáo hạn bằng giá giao ngay trừ giá giao nhận.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward contract credit exposure

Mức tiếp xúc tín dụng hợp đồng kỳ hạn

Chi phí thay thế tiềm tàng đối với một bên nếu đối tác kỳ hạn vỡ nợ trước khi thanh toán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward contract settlement value

Giá trị thanh toán hợp đồng kỳ hạn

Giá trị chuyển giữa các bên khi thanh toán dựa trên chênh lệch điều khoản hợp đồng và thị trường.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward delivery quality adjustment

Điều chỉnh phẩm cấp giao hàng kỳ hạn

Điều chỉnh giá theo hợp đồng do khác biệt giữa phẩm cấp tài sản giao và tiêu chuẩn quy định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward points

Điểm kỳ hạn ngoại hối

Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và giao ngay theo quy ước yết giá.

Ví dụ tiếng Anh: Interest-rate differentials influence forward points.

Ví dụ: Chênh lệch lãi suất ảnh hưởng điểm kỳ hạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward price

Giá kỳ hạn

Giá giao nhận được thỏa thuận khi lập hợp đồng forward cho giao dịch trong tương lai.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Forward rate

Lãi suất kỳ hạn hàm ý

Lãi suất tương lai được hàm ý từ spot rate hiện tại theo khuôn khổ không chênh lệch giá xác định.

Ví dụ tiếng Anh: A forward rate may differ from the rate ultimately realized.

Ví dụ: Forward rate có thể khác lãi suất thực tế cuối cùng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Forward rate agreement

Thỏa thuận lãi suất kỳ hạn

Hợp đồng ấn định lãi suất cho kỳ vay hoặc cho vay danh nghĩa bắt đầu trong tương lai.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn