Học CFA

Trung tâm học tập · LOS

Ghi chú nhanh (Quick Notes)

Nắm ý chính theo từng Learning Outcome Statement (LOS), mở rộng khi cần và đánh dấu nội dung đã học để ôn tập có chủ đích.

Lộ trình bài học tương tác · 5–6 phút/bàiHọc qua ví dụ, câu hỏi và mini case100 bài thuộc 10 môn CFA Level I, tiến độ được lưu trên thiết bị.Chọn bài →
Miễn phí: tối đa 20 ghi chú mỗi môn (200 ghi chú nếu đủ 10 môn) · 1243 ghi chú khác mở với Premium. Premium có toàn bộ lộ trình LOS và ghi chú cá nhân theo bài.Xem Premium
Chỉ đọc tiêu đề tiếng Anh, không đọc cả ghi chú.

Thư viện

200

ghi chú trong bộ lọc hiện tại

Cách học

Đọc · Tự nhắc lại · Đánh dấu

Ghi nhớ chủ động hiệu quả hơn đọc lướt.

Trang hiện tại

8 / 200 ghi chú

Trang 17 trên 17

Đang hiển thị 8 ghi chú · dùng ô tìm kiếm để lọc tức thì

PORT · DEMO-PORT-DEEP-03

Capital market expectations

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Portfolio construction requires expectations for returns, risk, and correlations over a stated horizon. Inputs should be internally consistent, forward-looking, and reviewed for estimation uncertainty and regime changes.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-VOLUME2-02

Behavioral biases in investment decisions

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Tự tin thái quá, ác cảm thua lỗ, neo giữ và chạy theo đám đông có thể làm méo dự báo và giao dịch. Chính sách đầu tư thành văn, phân tích tình huống thất bại trước, phản biện độc lập và tái cân bằng có hệ thống giúp giảm ảnh hưởng nhưng không loại bỏ hoàn toàn phán đoán.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-DEEP-04

Minimum-variance portfolio

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
The minimum-variance portfolio has the lowest variance among feasible combinations of the selected assets under the model inputs and constraints. It is not necessarily the portfolio with the highest expected return or the best fit for every investor.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-DEEP-05

Performance measurement: time-weighted return

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Time-weighted return geometrically links subperiod returns and reduces the effect of external cash-flow timing. It is commonly used to assess manager performance when clients control contributions and withdrawals.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-DEEP-06

Performance measurement: money-weighted return

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Money-weighted return is the internal rate of return on the investor’s actual dated cash flows. It reflects the size and timing of contributions and withdrawals, so it can differ from time-weighted return.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-VOLUME3-01

Risk parity and risk contributions

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Phương pháp risk parity tìm cách cân bằng đóng góp rủi ro thay vì tỷ trọng vốn. Có thể dùng đòn bẩy để tăng lợi suất kỳ vọng, vì vậy cần xét chi phí tài trợ, thanh khoản, tương quan và rủi ro đuôi cùng mục tiêu cân bằng.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-VOLUME3-02

Endowment spending and horizon

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
Phân bổ của quỹ tài trợ cần cân bằng nhu cầu chi tiêu hiện tại với việc bảo toàn sức mua thực qua các thế hệ. Quy tắc chi tiêu, dự trữ thanh khoản, lạm phát và năng lực quản trị ảnh hưởng mức tài sản kém thanh khoản danh mục có thể chịu được.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này
PORT · DEMO-PORT-VOLUME4-01

Institutional investment policy statements

Nhấn để mở nội dung và phần ghi nhớ

⌄
IPS chuyển sứ mệnh, nhu cầu chi tiêu, thời hạn, khả năng chịu rủi ro, thanh khoản, ràng buộc pháp lý và quản trị của tổ chức thành chính sách đầu tư khả thi. Trách nhiệm, tái cân bằng, chuẩn tham chiếu và điều kiện rà soát cần đủ rõ để định hướng quyết định khi thị trường căng thẳng.
Trạng thái học được lưu trên thiết bị này