Infrastructure concession
Hợp đồng nhượng quyền hạ tầng Cần ônQuyền theo hợp đồng để xây dựng, vận hành hoặc bảo trì tài sản hạ tầng trong thời hạn xác định.
Ví dụ tiếng Anh: A concession may specify user-fee or availability-payment terms.
Ví dụ: Hợp đồng có thể quy định phí người dùng hoặc khoản thanh toán theo mức sẵn sàng.