Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

ETHICS

Investment committee minutes

Biên bản ủy ban đầu tư

Hồ sơ ghi lại quyết định, phân tích hỗ trợ, ý kiến khác biệt và nhiệm vụ theo dõi được giao.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment constraint

Giới hạn đầu tư

Điều kiện như thanh khoản, thời hạn, quy định hoặc tình trạng thuế làm giới hạn lựa chọn danh mục.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment governance framework

Khuôn khổ quản trị đầu tư

Vai trò, quyền quyết định, giám sát và quy trình dùng để định hướng, theo dõi hoạt động đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment horizon

Thời hạn đầu tư

Khoảng thời gian nhà đầu tư dự kiến nắm giữ tài sản hoặc đáp ứng mục tiêu tài chính.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment horizon segmentation

Phân đoạn thời hạn đầu tư

Phân tách nhu cầu danh mục theo thời điểm dự kiến sử dụng tiền hoặc thanh toán nghĩa vụ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment manager monitoring

Giám sát nhà quản lý đầu tư

Đánh giá liên tục hiệu quả, rủi ro, quy trình, nhân sự và tuân thủ ủy thác của nhà quản lý.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment objective

Mục tiêu đầu tư

Mục đích đầu tư được nêu, như tăng trưởng, thu nhập, bảo toàn vốn hoặc đáp ứng nghĩa vụ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment performance attribution disclosure

Công bố phân tích đóng góp hiệu quả đầu tư

Công bố phương pháp và giả định trọng yếu dùng để phân tích nguồn đóng góp vào hiệu quả danh mục.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment performance portability

Khả năng chuyển tiếp hồ sơ hiệu quả đầu tư

Các điều kiện để người hành nghề có thể trình bày kết quả lịch sử đạt được tại công ty trước.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Investment period

Thời kỳ đầu tư

Khoảng thời gian quỹ tư nhân thường được phép thực hiện khoản đầu tư mới theo thỏa thuận quỹ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment policy exception approval

Phê duyệt ngoại lệ chính sách đầu tư

Sự chấp thuận có ghi nhận cho việc khác chính sách đầu tư, gồm phạm vi và thời hạn áp dụng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Investment policy statement

Tuyên bố chính sách đầu tư

Tài liệu mô tả mục tiêu, ràng buộc, trách nhiệm và chính sách đầu tư của nhà đầu tư.

Ví dụ tiếng Anh: An IPS may define the strategic allocation and review process.

Ví dụ: IPS có thể xác định phân bổ chiến lược và quy trình rà soát.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment process disclosure

Công bố quy trình đầu tư

Giải thích các bước và giới hạn trọng yếu trong quy trình lựa chọn khoản đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment recommendation

Khuyến nghị đầu tư

Quan điểm hoặc hành động được truyền đạt về chứng khoán hay danh mục có thể ảnh hưởng quyết định đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment recommendation record

Hồ sơ khuyến nghị đầu tư

Tài liệu ghi lại lý do, giả định và bằng chứng làm cơ sở cho khuyến nghị đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment recommendation review

Rà soát khuyến nghị đầu tư

Đánh giá giám sát về cơ sở hỗ trợ và công bố thông tin phù hợp cho một khuyến nghị.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment recommendation suitability rationale

Lý do về tính phù hợp của khuyến nghị đầu tư

Mối liên hệ được ghi nhận giữa khuyến nghị với mục tiêu, giới hạn và hồ sơ rủi ro của khách hàng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment research objectivity

Tính khách quan của nghiên cứu đầu tư

Mức độ phân tích dựa trên bằng chứng và phán đoán không bị ảnh hưởng không phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Investment suitability

Sự phù hợp của khoản đầu tư

Mức độ khuyến nghị đầu tư phù hợp với mục tiêu, giới hạn và hoàn cảnh của khách hàng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Investment value

Giá trị đầu tư

Giá trị của tài sản đối với một nhà đầu tư cụ thể theo giả định, mục tiêu và giới hạn của nhà đầu tư đó.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Investment-grade bond

Trái phiếu đạt mức đầu tư

Trái phiếu được xếp trong nhóm mức đầu tư theo thang xếp hạng xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Issuer-paid research

Nghiên cứu do tổ chức phát hành chi trả

Nghiên cứu đầu tư do tổ chức phát hành tài trợ, có thể tạo xung đột cần được quản lý và công bố rõ.

Ví dụ tiếng Anh: An analyst identifies the sponsor and explains the limits of the work.

Ví dụ: Nhà phân tích nêu bên tài trợ và giải thích giới hạn của nghiên cứu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

J-curve

Đường cong chữ J

Mô hình trong đó quỹ tư nhân có thể ghi nhận lợi suất âm ban đầu rồi tăng lên khi các khoản đầu tư trưởng thành.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Jarque–Bera test

Kiểm định Jarque–Bera

Kiểm định tính chuẩn dựa trên độ lệch và độ nhọn của mẫu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Jensen alpha

Alpha Jensen

Phần lợi suất vượt mức CAPM dự báo cho danh mục có beta xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Justified P/E

P/E hợp lý theo mô hình

Bội số giá trên lợi nhuận hàm ý từ yếu tố định giá như tăng trưởng, tỷ lệ phân phối và tỷ suất sinh lời yêu cầu.

Ví dụ tiếng Anh: A higher expected growth rate can support a higher justified P/E, all else equal.

Ví dụ: Tăng trưởng kỳ vọng cao hơn có thể hỗ trợ P/E hợp lý cao hơn nếu các yếu tố khác không đổi.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Justified price multiple

Bội số giá hợp lý

Bội số định giá hàm ý từ yếu tố cơ bản như tăng trưởng, rủi ro, tỷ lệ chi trả và lợi suất yêu cầu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Key rate duration

Duration theo lãi suất trọng yếu

Thước đo độ nhạy giá trái phiếu khi lợi suất thay đổi tại một kỳ hạn được chọn trên đường cong.

Ví dụ tiếng Anh: Key rate durations help analyze nonparallel yield-curve shifts.

Ví dụ: Key rate duration hỗ trợ phân tích dịch chuyển đường cong lợi suất không song song.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Key rate duration vector

Vector thời lượng lãi suất chủ chốt

Tập hợp thước đo thời lượng mô tả độ nhạy trước thay đổi tại nhiều điểm trên đường cong lợi suất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Key rate exposure

Mức phơi nhiễm lãi suất trọng yếu

Độ nhạy của vị thế thu nhập cố định với biến động lợi suất tại các kỳ hạn cụ thể trên đường cong.

Ví dụ tiếng Anh: Two bonds with equal duration may have different key rate exposures.

Ví dụ: Hai trái phiếu có duration bằng nhau vẫn có thể có mức phơi nhiễm key rate khác nhau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn