Marginal cost
Chi phí cận biên Cần ônChi phí tăng thêm để sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.
Ví dụ tiếng Anh: A firm compares the marginal cost of an extra unit with its expected marginal revenue.
Ví dụ: Doanh nghiệp so sánh chi phí cận biên của đơn vị tăng thêm với doanh thu cận biên kỳ vọng.