Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

ECON

Marginal cost

Chi phí cận biên

Chi phí tăng thêm để sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.

Ví dụ tiếng Anh: A firm compares the marginal cost of an extra unit with its expected marginal revenue.

Ví dụ: Doanh nghiệp so sánh chi phí cận biên của đơn vị tăng thêm với doanh thu cận biên kỳ vọng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Marginal cost of capital

Chi phí vốn biên

Chi phí huy động thêm một đơn vị vốn khi doanh nghiệp tiếp tục gọi vốn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Marginal propensity to consume

Khuynh hướng tiêu dùng cận biên

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm được dùng cho tiêu dùng.

Ví dụ tiếng Anh: A higher propensity can increase the first-round consumption response to income.

Ví dụ: Khuynh hướng cao hơn có thể tăng phản ứng tiêu dùng ban đầu trước thay đổi thu nhập.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Marginal rate of substitution

Tỷ lệ thay thế cận biên

Lượng một hàng hóa người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ để có thêm một đơn vị hàng hóa khác mà vẫn giữ hữu dụng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Marginal revenue

Doanh thu cận biên

Mức thay đổi trong tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản lượng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Marginal risk contribution

Đóng góp rủi ro cận biên

Mức thay đổi rủi ro danh mục gắn với việc tăng nhỏ tỷ trọng của một tài sản.

Ví dụ tiếng Anh: Correlation can make a volatile asset contribute less marginal risk than expected.

Ví dụ: Tương quan có thể khiến tài sản biến động mạnh đóng góp rủi ro cận biên thấp hơn dự kiến.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Marginal utility

Lợi ích cận biên

Mức thỏa dụng hoặc lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa.

Ví dụ tiếng Anh: Diminishing marginal utility means each additional unit adds less benefit.

Ví dụ: Lợi ích cận biên giảm dần nghĩa là mỗi đơn vị thêm đem lại ít lợi ích hơn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Mark-to-market

Đánh giá lại theo giá thị trường

Cập nhật giá trị vị thế theo giá thị trường hiện tại và ghi nhận lãi hoặc lỗ phát sinh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Mark-to-market settlement

Thanh toán theo giá trị thị trường

Thanh toán định kỳ lãi lỗ dựa trên giá trị thị trường hiện tại của vị thế phái sinh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market capitalization

Vốn hóa thị trường

Giá thị trường mỗi cổ phiếu phổ thông nhân với số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành.

Ví dụ tiếng Anh: A 32 share price and 25 million shares imply market capitalization of 800 million.

Ví dụ: Giá cổ phiếu 32 và 25 triệu cổ phiếu hàm ý vốn hóa thị trường 800 triệu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market capitalization weighting

Gia quyền theo vốn hóa thị trường

Phương pháp gia quyền chỉ số phân bổ tỷ trọng theo giá trị thị trường của doanh nghiệp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Market concentration

Mức độ tập trung thị trường

Mức độ hoạt động hoặc doanh số thị trường tập trung vào một số ít doanh nghiệp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market depth

Độ sâu thị trường

Quy mô lệnh mua và bán gần mức giá hiện tại mà không làm giá biến động mạnh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market efficiency

Hiệu quả thị trường

Mức độ thông tin sẵn có được phản ánh vào giá chứng khoán theo dạng hiệu quả được xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market multiple

Bội số thị trường

Tỷ số định giá suy ra từ giá chứng khoán hoặc doanh nghiệp tương đồng rồi áp dụng cho chỉ tiêu phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market order

Lệnh thị trường

Chỉ thị khớp ngay theo mức giá tốt nhất hiện có mà không quy định giới hạn giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market price

Giá thị trường

Mức giá quan sát được khi tài sản được giao dịch hoặc báo giá trên thị trường tại một thời điểm.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market risk premium

Phần bù rủi ro thị trường

Lợi suất kỳ vọng danh mục thị trường vượt lãi suất phi rủi ro theo thời hạn và quy ước xác định.

Ví dụ tiếng Anh: CAPM multiplies the premium by beta.

Ví dụ: CAPM nhân phần bù này với beta.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market-based valuation multiple

Bội số định giá dựa trên thị trường

Tỷ số hình thành từ giá chứng khoán quan sát được và chỉ tiêu tài chính hoặc hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Market-implied cost of equity

Chi phí vốn chủ hàm ý từ thị trường

Lợi suất vốn chủ yêu cầu khiến giá trị theo mô hình định giá bằng giá thị trường quan sát được.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Market-neutral strategy

Chiến lược trung lập với thị trường

Chiến lược nhằm hạn chế mức độ nhạy với biến động thị trường chung và tìm lợi suất từ định giá tương đối sai lệch.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Marketability discount

Chiết khấu do hạn chế khả năng giao dịch

Mức giảm định giá phản ánh hạn chế hoặc khó khăn khi bán quyền sở hữu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Marshall-Lerner condition

Điều kiện Marshall-Lerner

Điều kiện theo đó đồng tiền mất giá có thể cải thiện cán cân thương mại khi tổng giá trị tuyệt đối của độ co giãn cầu xuất khẩu và nhập khẩu lớn hơn một, tùy giả định và thời điểm.

Ví dụ tiếng Anh: The trade balance may initially worsen before quantities adjust.

Ví dụ: Cán cân thương mại ban đầu có thể xấu đi trước khi lượng hàng điều chỉnh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Marshall–Lerner condition

Điều kiện Marshall–Lerner

Điều kiện mô tả khi nào đồng tiền mất giá có thể cải thiện cán cân thương mại dựa trên độ co giãn cầu xuất nhập khẩu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Material error

Lỗi trọng yếu

Sai sót hoặc thiếu sót đủ đáng kể để ảnh hưởng cách hiểu hoặc quyết định của người sử dụng hợp lý.

Ví dụ tiếng Anh: A material error in a distributed report should be corrected and communicated promptly.

Ví dụ: Lỗi trọng yếu trong báo cáo đã phân phối cần được sửa và thông báo kịp thời.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Material information handling protocol

Quy trình xử lý thông tin trọng yếu

Các bước hạn chế truy cập, ghi nhận tiếp nhận và kiểm soát việc sử dụng thông tin trọng yếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Material nonpublic information

Thông tin trọng yếu chưa công bố

Thông tin có thể ảnh hưởng đến giá trị khoản đầu tư hoặc quyết định của nhà đầu tư nhưng chưa được công bố rộng rãi.

Ví dụ tiếng Anh: An analyst restricts trading after receiving material nonpublic information.

Ví dụ: Nhà phân tích hạn chế giao dịch sau khi nhận thông tin trọng yếu chưa công bố.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Matrix pricing

Định giá theo ma trận

Phương pháp ước tính dùng lợi suất chứng khoán tương đồng khi trái phiếu không có báo giá thị trường hiện hành đáng tin.

Ví dụ tiếng Anh: Comparability in credit quality, maturity, and structure matters.

Ví dụ: Cần tương đồng về chất lượng tín dụng, kỳ hạn và cấu trúc.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Maturity matching

Ghép kỳ hạn tài trợ

Cách tài trợ ghép kỳ hạn nguồn vốn với thời gian sử dụng dự kiến của tài sản được tài trợ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Mean

Trung bình

Thước đo xu hướng trung tâm, thường là trung bình số học của tập quan sát.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn