Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

FSA

Net realizable value

Giá trị thuần có thể thực hiện

Giá bán ước tính trong hoạt động kinh doanh thông thường trừ chi phí hoàn thiện và chi phí cần thiết để bán.

Ví dụ tiếng Anh: Inventory may be written down when net realizable value falls below cost under IFRS.

Ví dụ: Theo IFRS, hàng tồn kho có thể bị ghi giảm khi giá trị thuần có thể thực hiện thấp hơn giá gốc.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net working capital

Vốn lưu động ròng

Tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn; chỉ tiêu hoạt động có thể loại trừ tiền và khoản mục tài trợ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net working capital investment

Đầu tư vào vốn lưu động ròng

Mức thay đổi tài sản ngắn hạn hoạt động trừ nợ ngắn hạn hoạt động, ảnh hưởng đến dòng tiền dự án.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Nominal scale

Thang đo định danh

Thang đo phân loại quan sát thành các nhóm không có thứ tự định lượng có ý nghĩa.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Nominal spread

Chênh lệch lợi suất danh nghĩa

Chênh lệch giữa lợi suất trái phiếu và lợi suất chuẩn được chọn, chưa tách riêng từng thành phần rủi ro.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Non-current asset

Tài sản dài hạn

Tài sản dự kiến không được thu hồi, bán hoặc sử dụng trong chu kỳ hoạt động thông thường hay ngắn hạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Noncash charge

Chi phí phi tiền mặt

Chi phí được ghi nhận vào lợi nhuận nhưng không đòi hỏi thanh toán tiền trong cùng kỳ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Noncontrolling interest

Lợi ích cổ đông không kiểm soát

Phần vốn chủ sở hữu của công ty con thuộc về các chủ sở hữu không phải công ty mẹ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Noncontrolling interest in profit

Lợi nhuận thuộc lợi ích không kiểm soát

Phần lợi nhuận công ty con hợp nhất thuộc về chủ sở hữu không phải công ty mẹ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Noncontrolling interest measurement

Đo lường lợi ích không kiểm soát

Việc đo lường kế toán phần lợi ích của cổ đông bên ngoài trong công ty con hợp nhất tại ngày mua hoặc ngày báo cáo.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Nonparametric test

Kiểm định phi tham số

Kiểm định thống kê đưa ra ít giả định hơn hoặc giả định khác về phân phối so với phương pháp tham số tương ứng.

Ví dụ tiếng Anh: A rank-based test can be useful when data are ordinal or distributional assumptions are questionable.

Ví dụ: Kiểm định dựa trên thứ hạng có thể hữu ích khi dữ liệu thứ bậc hoặc giả định phân phối không đáng tin.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Normalized dividend

Cổ tức đã chuẩn hóa

Ước tính cổ tức được điều chỉnh khoản phân phối bất thường hoặc điều kiện tạm thời để phản ánh mức bền vững.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Normalized earnings

Lợi nhuận đã chuẩn hóa

Lợi nhuận được điều chỉnh để loại khoản bất thường hoặc không lặp lại nhằm so sánh hoặc định giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Normalized free cash flow

Dòng tiền tự do đã chuẩn hóa

Dòng tiền tự do được điều chỉnh các khoản bất thường hoặc không bền vững để phản ánh mức điển hình hơn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Notional amount

Giá trị danh nghĩa

Giá trị tham chiếu dùng để tính dòng tiền phái sinh, thường không được trao đổi trong interest rate swap tiêu chuẩn.

Ví dụ tiếng Anh: A swap may apply its fixed and floating rates to the same notional amount.

Ví dụ: Swap có thể áp dụng lãi suất cố định và thả nổi lên cùng một giá trị danh nghĩa.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Null hypothesis

Giả thuyết không

Mệnh đề thống kê mặc định, thường cho rằng không có tác động hoặc quan hệ, được đánh giá bằng dữ liệu mẫu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

OTC derivative

Phái sinh giao dịch phi tập trung

Phái sinh được đàm phán trực tiếp giữa các đối tác thay vì giao dịch như hợp đồng chuẩn hóa trên sở giao dịch.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Omitted variable bias

Thiên lệch do bỏ sót biến

Thiên lệch trong quan hệ ước lượng khi biến liên quan bị bỏ sót có tương quan với biến giải thích được đưa vào.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

On-the-run premium

Phần bù chứng khoán phát hành mới

Chênh lệch lợi suất gắn với thanh khoản hoặc vị thế chuẩn của chứng khoán mới phát hành nhất.

Ví dụ tiếng Anh: On-the-run securities may trade at lower yields than comparable older issues.

Ví dụ: Chứng khoán mới có thể có lợi suất thấp hơn đợt phát hành cũ tương đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

On-the-run security

Chứng khoán phát hành gần nhất

Chứng khoán mới phát hành nhất tại kỳ hạn chuẩn xác định, thường có thanh khoản tương đối cao.

Ví dụ tiếng Anh: An off-the-run bond may trade at a liquidity discount.

Ví dụ: Trái phiếu phát hành trước có thể giao dịch với chiết khấu thanh khoản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Open-end fund

Quỹ mở

Phương tiện đầu tư tập thể phát hành và mua lại chứng chỉ theo điều lệ, thường dựa trên giá trị tài sản ròng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Operating breakeven

Điểm hòa vốn hoạt động

Mức doanh thu hoặc sản lượng tại đó doanh thu hoạt động bằng chi phí hoạt động theo giả định đã nêu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Operating breakeven point

Điểm hòa vốn hoạt động

Mức doanh thu tại đó doanh thu hoạt động bằng chi phí hoạt động theo các giả định đã nêu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Operating cash flow

Dòng tiền từ hoạt động

Tiền tạo ra từ hoạt động kinh doanh trong một kỳ theo định nghĩa của khuôn khổ báo cáo.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Operating cash flow quality

Chất lượng dòng tiền hoạt động

Đánh giá dòng tiền hoạt động có lặp lại và được hỗ trợ bởi hoạt động kinh doanh bền vững hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Operating cash-flow coverage

Khả năng trang trải bằng dòng tiền kinh doanh

So sánh dòng tiền kinh doanh với nợ, lãi hoặc nghĩa vụ khác theo tỷ số xác định.

Ví dụ tiếng Anh: The denominator should match the obligation being assessed.

Ví dụ: Mẫu số cần khớp nghĩa vụ đang đánh giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Operating cycle

Chu kỳ hoạt động

Khoảng thời gian từ khi có hàng tồn kho hoặc đầu vào đến khi thu tiền khách hàng.

Ví dụ tiếng Anh: A longer cycle may increase working-capital financing needs.

Ví dụ: Chu kỳ dài hơn có thể tăng nhu cầu tài trợ vốn lưu động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Operating lease

Hợp đồng thuê hoạt động

Phân loại hoặc thỏa thuận thuê có cách kế toán phụ thuộc khuôn khổ báo cáo và yêu cầu áp dụng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Operating lease liability

Nợ thuê hoạt động

Nghĩa vụ thanh toán tiền thuê trong tương lai của bên thuê được ghi nhận theo khuôn khổ báo cáo áp dụng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Operating leverage

Đòn bẩy hoạt động

Mức độ chi phí hoạt động là cố định, khiến lợi nhuận hoạt động phản ứng với thay đổi doanh thu.

Ví dụ tiếng Anh: A high fixed-cost structure can magnify both gains and losses as sales move.

Ví dụ: Cơ cấu có chi phí cố định cao có thể khuếch đại cả lợi nhuận lẫn thua lỗ khi doanh thu biến động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn