Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

QUANT

Money-weighted return

Lợi suất bình quân gia quyền theo tiền

Thước đo lợi suất phản ánh thời điểm và quy mô dòng tiền bên ngoài, thường được tính như tỷ suất hoàn vốn nội bộ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Moneyness

Trạng thái giá của quyền chọn

Quan hệ giữa exercise price của quyền chọn và giá tài sản cơ sở hiện tại, dùng để mô tả trạng thái in, at hoặc out of the money.

Ví dụ tiếng Anh: A call is in the money when the underlying price exceeds its exercise price.

Ví dụ: Call ở trạng thái in the money khi giá tài sản cơ sở cao hơn exercise price.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monopolistic competition

Cạnh tranh độc quyền

Cấu trúc thị trường có nhiều doanh nghiệp, sản phẩm khác biệt và một mức độ nhất định về khả năng ảnh hưởng giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monopsony

Thị trường độc quyền mua

Cấu trúc thị trường có một người mua chi phối đối diện nhiều người bán tiềm năng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Monte Carlo simulation

Mô phỏng Monte Carlo

Kỹ thuật ước tính kết quả bằng cách rút lặp lại các giá trị ngẫu nhiên từ những phân phối xác suất đã xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Mortgage prepayment risk

Rủi ro trả trước khoản vay thế chấp

Rủi ro người vay thế chấp trả nợ sớm làm thay đổi thời điểm và lượng dòng tiền chứng khoán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Mortgage-backed security

Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp

Chứng khoán được hỗ trợ bởi dòng tiền từ nhóm khoản vay thế chấp, có thời điểm dòng tiền chịu ảnh hưởng của trả trước.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Mosaic theory

Phương pháp mosaic

Cách phân tích kết hợp thông tin công khai với thông tin chưa công khai không trọng yếu để đưa ra kết luận đầu tư.

Ví dụ tiếng Anh: An analyst documents public filings and immaterial channel checks supporting a conclusion.

Ví dụ: Nhà phân tích lưu hồ sơ công bố công khai và các kiểm tra kênh không trọng yếu làm cơ sở cho kết luận.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Moving average model

Mô hình trung bình trượt

Mô hình chuỗi thời gian biểu diễn giá trị hiện tại qua sai số hiện tại và các sai số trễ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Multi-factor model

Mô hình đa nhân tố

Mô hình lợi suất liên hệ lợi suất tài sản với nhiều nhân tố rủi ro hệ thống.

Ví dụ tiếng Anh: A factor model may include market, size, or value exposures.

Ví dụ: Mô hình nhân tố có thể gồm mức phơi nhiễm thị trường, quy mô hoặc giá trị.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Multi-period portfolio attribution

Phân tích đóng góp danh mục nhiều kỳ

Phương pháp liên kết hoặc tổng hợp kết quả phân tích đóng góp hiệu quả qua nhiều kỳ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Multicollinearity

Đa cộng tuyến

Tình trạng trong hồi quy khi các biến giải thích có quan hệ tuyến tính chặt chẽ với nhau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Multiple testing problem

Vấn đề kiểm định nhiều lần

Khả năng tăng kết quả dương tính giả khi kiểm định nhiều giả thuyết mà không điều chỉnh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Mutually exclusive projects

Dự án loại trừ lẫn nhau

Các phương án đầu tư mà việc chọn một dự án khiến doanh nghiệp không thể thực hiện dự án còn lại.

Ví dụ tiếng Anh: When projects are mutually exclusive, NPV is generally preferred for value maximization.

Ví dụ: Khi các dự án loại trừ lẫn nhau, NPV thường được ưu tiên để tối đa hóa giá trị.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

NAIRU

Tỷ lệ thất nghiệp không làm tăng lạm phát

Tỷ lệ thất nghiệp ước tính phù hợp với lạm phát ổn định theo mô hình nhất định.

Ví dụ tiếng Anh: The estimate can vary and should not be treated as directly observable.

Ví dụ: Ước tính có thể thay đổi và không phải đại lượng quan sát trực tiếp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

NAV discount

Chiết khấu so với NAV

Mức giá quỹ giao dịch thấp hơn NAV báo cáo, tùy vấn đề định giá và thanh khoản.

Ví dụ tiếng Anh: A discount can widen when investors question asset values or liquidity.

Ví dụ: Chiết khấu có thể rộng hơn khi nhà đầu tư nghi ngờ giá trị tài sản hoặc thanh khoản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Natural monopoly

Độc quyền tự nhiên

Thị trường mà cấu trúc chi phí khiến một nhà cung cấp hiệu quả hơn nhiều nhà cung cấp trong phạm vi cầu liên quan.

Ví dụ tiếng Anh: Large network infrastructure costs can contribute to natural-monopoly conditions.

Ví dụ: Chi phí hạ tầng mạng lớn có thể góp phần tạo điều kiện độc quyền tự nhiên.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Natural rate of unemployment

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

Tỷ lệ thất nghiệp gắn với ma sát và cấu trúc bình thường của thị trường lao động, không nhất thiết bằng không.

Ví dụ tiếng Anh: Job search and skill mismatch can persist at the natural rate.

Ví dụ: Tìm việc và lệch kỹ năng có thể tồn tại ngay cả ở tỷ lệ tự nhiên.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Negative externality

Ngoại tác tiêu cực

Chi phí áp lên bên thứ ba nhưng chưa được phản ánh đầy đủ trong giá thị trường của hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Negative pledge clause

Điều khoản cam kết không thế chấp thêm

Cam kết hạn chế tổ chức phát hành đem tài sản bảo đảm cho chủ nợ khác trong điều kiện xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Net asset value

Giá trị tài sản ròng

Giá trị tài sản của quỹ trừ đi nợ phải trả, được tính theo chính sách định giá của quỹ.

Ví dụ tiếng Anh: A private fund may report NAV less frequently than a publicly traded fund.

Ví dụ: Quỹ tư nhân có thể công bố NAV ít thường xuyên hơn quỹ giao dịch công khai.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Net asset value per share

Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị quỹ

Tài sản ròng của quỹ chia cho số cổ phần hoặc chứng chỉ quỹ đang lưu hành.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net debt

Nợ ròng

Nợ chịu lãi trừ tiền và tương đương tiền theo quy ước phân tích xác định.

Ví dụ tiếng Anh: Net debt is often used in enterprise-value calculations.

Ví dụ: Nợ ròng thường được dùng khi tính giá trị doanh nghiệp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Net debt reconciliation

Đối chiếu nợ ròng

Đối chiếu nợ chịu lãi trừ tiền và tương đương tiền theo định nghĩa xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Net exports function

Hàm xuất khẩu ròng

Quan hệ mô tả xuất khẩu trừ nhập khẩu theo thu nhập, giá cả và tỷ giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Net operating income

Thu nhập hoạt động ròng

Thu nhập bất động sản sau chi phí vận hành nhưng trước chi phí tài trợ, thuế và chi đầu tư theo quy ước phổ biến.

Ví dụ tiếng Anh: NOI is often used in real estate valuation ratios.

Ví dụ: NOI thường được dùng trong các tỷ số định giá bất động sản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net operating working capital

Vốn lưu động hoạt động ròng

Tài sản ngắn hạn hoạt động trừ nợ ngắn hạn hoạt động, thường loại khoản tài trợ như nợ ngắn hạn và tiền dư thừa.

Ví dụ tiếng Anh: An increase may require investment and reduce free cash flow.

Ví dụ: Mức tăng có thể cần đầu tư thêm và làm giảm dòng tiền tự do.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net present value

Giá trị hiện tại ròng

Giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai kỳ vọng trừ vốn đầu tư ban đầu, chiết khấu theo tỷ suất sinh lời yêu cầu phù hợp.

Ví dụ tiếng Anh: A project with positive NPV is expected to add value under the model assumptions.

Ví dụ: Dự án có NPV dương được kỳ vọng tạo thêm giá trị theo các giả định của mô hình.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net present value profile

Đồ thị giá trị hiện tại ròng

Cách biểu diễn giá trị hiện tại ròng của dự án tại các mức lãi suất chiết khấu khác nhau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Net present value versus internal rate of return

So sánh NPV với IRR

So sánh xếp hạng dự án trong đó NPV đo giá trị tăng thêm còn IRR biểu thị tỷ suất phần trăm hàm ý.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn