Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

QUANT

Mean absolute deviation

Độ lệch tuyệt đối bình quân

Khoảng cách tuyệt đối bình quân giữa các quan sát và một giá trị trung tâm xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Mean reversion

Hồi quy về trung bình

Xu hướng một biến trở về mức bình quân dài hạn sau khi lệch khỏi mức đó.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Mean-variance optimization

Tối ưu hóa trung bình–phương sai

Phương pháp xây dựng danh mục dùng lợi suất kỳ vọng, phương sai và hiệp phương sai theo các giới hạn xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Median

Trung vị

Giá trị ở giữa dãy quan sát đã sắp xếp; nếu số quan sát chẵn, trung vị là trung bình của hai giá trị giữa.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Menu cost

Chi phí điều chỉnh giá

Chi phí doanh nghiệp chịu khi thay đổi giá niêm yết, có thể góp phần làm giá cả cứng nhắc.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Merger and acquisition

Sáp nhập và mua lại

Giao dịch doanh nghiệp kết hợp các hoạt động kinh doanh hoặc chuyển quyền kiểm soát doanh nghiệp sang chủ sở hữu khác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Merger arbitrage

Kinh doanh chênh lệch giá sáp nhập

Chiến lược đầu tư tìm lợi nhuận từ chênh lệch giá trong các giao dịch doanh nghiệp đã công bố.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Merger consideration

Đối giá trong sáp nhập

Tiền, chứng khoán hoặc giá trị khác chuyển cho cổ đông công ty mục tiêu trong thương vụ mua bán, sáp nhập.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Merger exchange ratio

Tỷ lệ hoán đổi trong sáp nhập

Số cổ phiếu bên mua đề nghị đổi cho mỗi cổ phiếu công ty mục tiêu trong giao dịch dùng cổ phiếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Merger synergy valuation

Định giá cộng hưởng sáp nhập

Ước tính giá trị tăng thêm khi kết hợp doanh nghiệp sau khi trừ chi phí và rủi ro thực hiện.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Mezzanine debt

Nợ mezzanine

Khoản tài trợ thứ cấp có thể kết hợp thanh toán như nợ với đặc điểm gắn vốn chủ.

Ví dụ tiếng Anh: It may carry higher expected returns than senior debt due to risk.

Ví dụ: Có thể có lợi suất kỳ vọng cao hơn nợ ưu tiên do rủi ro.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Minimum acceptable return

Lợi suất tối thiểu chấp nhận được

Ngưỡng lợi suất dùng đánh giá kết quả đầu tư có đáp ứng mục tiêu đã nêu hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Minimum-variance hedge ratio

Tỷ lệ phòng hộ phương sai tối thiểu

Tỷ lệ phòng hộ làm giảm phương sai vị thế đã phòng hộ theo giả định hiệp phương sai ước tính.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Minimum-variance portfolio

Danh mục phương sai tối thiểu

Danh mục có phương sai thấp nhất trong các danh mục khả thi theo tập tài sản và ràng buộc xác định.

Ví dụ tiếng Anh: The global minimum-variance portfolio is not necessarily the portfolio with the highest Sharpe ratio.

Ví dụ: Danh mục phương sai tối thiểu toàn cục không nhất thiết có Sharpe ratio cao nhất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Misconduct

Hành vi sai trái nghề nghiệp

Hành vi vi phạm nghĩa vụ nghề nghiệp, chuẩn mực hoặc pháp luật áp dụng.

Ví dụ tiếng Anh: Falsifying performance data is misconduct.

Ví dụ: Làm giả số liệu hiệu quả là hành vi sai trái.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Misrepresentation

Trình bày sai lệch

Tuyên bố hoặc thiếu sót sai lệch về khoản đầu tư, dịch vụ, hiệu quả hoặc năng lực chuyên môn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Misrepresentation in marketing

Trình bày sai lệch trong tiếp thị

Tuyên bố sai hoặc gây hiểu lầm về dịch vụ, kết quả đầu tư, năng lực chuyên môn hoặc rủi ro.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Mode

Mốt

Giá trị hoặc nhóm xuất hiện thường xuyên nhất trong tập dữ liệu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Model governance

Quản trị mô hình

Kiểm soát việc phát triển, xác thực, sử dụng, giám sát và quản lý thay đổi mô hình.

Ví dụ tiếng Anh: A firm assigns owners to review a valuation model after a material data change.

Ví dụ: Công ty giao người phụ trách rà soát mô hình định giá sau thay đổi dữ liệu trọng yếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Model residual analysis

Phân tích phần dư mô hình

Kiểm tra mẫu hình phần dư hồi quy để nhận diện sai đặc tả, ngoại lệ hoặc vi phạm giả định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Model specification error

Sai số đặc tả mô hình

Sai số do dạng hàm không phù hợp, bỏ sót biến hoặc giả định không chính xác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Modified duration

Modified duration

Ước tính độ nhạy phần trăm của giá công cụ thu nhập cố định trước thay đổi nhỏ của lợi suất.

Ví dụ tiếng Anh: A higher modified duration generally indicates greater interest-rate price sensitivity.

Ví dụ: Modified duration cao hơn thường cho thấy giá nhạy hơn với lãi suất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary base

Cơ sở tiền tệ

Tiền lưu thông cộng dự trữ ngân hàng thương mại nắm tại ngân hàng trung ương theo định nghĩa xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary neutrality

Tính trung lập của tiền tệ

Mệnh đề cho rằng thay đổi tiền tệ ảnh hưởng biến danh nghĩa nhưng không ảnh hưởng sản lượng thực dài hạn theo giả định xác định.

Ví dụ tiếng Anh: Short-run effects can differ from long-run neutrality.

Ví dụ: Tác động ngắn hạn có thể khác tính trung lập dài hạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary policy credibility

Độ tin cậy chính sách tiền tệ

Mức độ hộ gia đình và thị trường tin ngân hàng trung ương sẽ đạt mục tiêu đã công bố.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary policy rule

Quy tắc chính sách tiền tệ

Hướng dẫn có hệ thống liên kết thiết lập chính sách với biến kinh tế như lạm phát và sản lượng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary policy transmission lag

Độ trễ truyền dẫn chính sách tiền tệ

Khoảng thời gian từ hành động chính sách đến ảnh hưởng lên điều kiện tài trợ, tổng cầu và lạm phát.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary transmission

Cơ chế truyền dẫn tiền tệ

Các kênh mà chính sách tiền tệ tác động đến điều kiện tài chính, tổng cầu, sản lượng và lạm phát.

Ví dụ tiếng Anh: Interest rates and credit availability are two transmission channels.

Ví dụ: Lãi suất và khả năng tiếp cận tín dụng là hai kênh truyền dẫn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Monetary transmission mechanism

Cơ chế truyền dẫn tiền tệ

Các kênh qua đó hành động chính sách tiền tệ ảnh hưởng điều kiện tài trợ, chi tiêu và hoạt động kinh tế.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Money market yield

Lợi suất thị trường tiền tệ

Quy ước niêm yết lợi suất cho công cụ ngắn hạn, có thể dùng cơ sở ngày tính lãi và giá xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn