Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

ECON

Output gap

Khoảng cách sản lượng

Chênh lệch hoặc tỷ lệ giữa sản lượng thực tế và sản lượng tiềm năng ước tính theo quy ước xác định.

Ví dụ tiếng Anh: A positive gap can be consistent with demand exceeding sustainable capacity.

Ví dụ: Khoảng cách dương có thể phù hợp với nhu cầu vượt năng lực bền vững.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Output volatility

Biến động sản lượng

Mức độ biến thiên sản lượng kinh tế theo thời gian quanh xu hướng hoặc mức tiềm năng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Outside compensation

Thù lao bên ngoài

Thù lao hoặc lợi ích từ bên thứ ba có thể tạo xung đột với nghĩa vụ đối với công ty hoặc khách hàng.

Ví dụ tiếng Anh: An employee obtains written consent before accepting a paid advisory role.

Ví dụ: Nhân viên xin chấp thuận bằng văn bản trước khi nhận vai trò cố vấn có trả phí.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Overfitting

Quá khớp

Mô hình khớp cả nhiễu hoặc đặc điểm riêng của dữ liệu huấn luyện nên hoạt động kém trên dữ liệu mới.

Ví dụ tiếng Anh: A highly complex model may show excellent training fit but weak test performance.

Ví dụ: Mô hình quá phức tạp có thể khớp dữ liệu huấn luyện rất tốt nhưng kiểm tra kém.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Oversight responsibility

Trách nhiệm giám sát

Nghĩa vụ theo dõi hoạt động được ủy quyền và xử lý vấn đề trọng yếu về tuân thủ hoặc hiệu quả.

Ví dụ tiếng Anh: An investment committee reviews an external manager against the mandate.

Ví dụ: Ủy ban đầu tư đánh giá nhà quản lý ngoài theo nhiệm vụ được giao.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Oversubscription

Đăng ký vượt mức phát hành

Nhu cầu đối với đợt phát hành chứng khoán vượt lượng có thể phân bổ.

Ví dụ tiếng Anh: A consistent allocation policy is important when an offering is oversubscribed.

Ví dụ: Chính sách phân bổ nhất quán rất quan trọng khi đợt phát hành vượt đăng ký.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

PEG ratio

Tỷ số PEG

Tỷ số định giá liên hệ bội số giá trên lợi nhuận với thước đo tăng trưởng lợi nhuận kỳ vọng.

Ví dụ tiếng Anh: Analysts should state whether growth is entered as a percentage or decimal.

Ví dụ: Nhà phân tích cần nêu rõ tăng trưởng được nhập theo phần trăm hay số thập phân.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

PESTLE analysis

Phân tích PESTLE

Khung phân tích các yếu tố chính trị, kinh tế, xã hội, công nghệ, pháp lý và môi trường.

Ví dụ tiếng Anh: A regulatory change is a legal factor in a PESTLE review.

Ví dụ: Thay đổi quy định là yếu tố pháp lý trong phân tích PESTLE.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Par rate

Lãi suất ngang mệnh giá

Lãi suất coupon làm giá trị trái phiếu bằng mệnh giá theo đường cong lãi suất giao ngay xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Par value

Mệnh giá

Số tiền vốn gốc ghi trên trái phiếu và thường đến hạn thanh toán khi đáo hạn, tùy điều khoản hợp đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Parallel shift

Dịch chuyển song song

Biến động đường cong lợi suất trong đó lợi suất ở các kỳ hạn khác nhau thay đổi xấp xỉ cùng một lượng.

Ví dụ tiếng Anh: A parallel shift is the simplifying assumption behind many duration-based price estimates.

Ví dụ: Dịch chuyển song song là giả định đơn giản hóa trong nhiều ước tính giá dựa trên duration.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Parameter stability test

Kiểm định tính ổn định tham số

Quy trình đánh giá hệ số mô hình có nhất quán giữa các mẫu hoặc giai đoạn hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Partial correlation

Tương quan riêng phần

Tương quan giữa hai biến sau khi kiểm soát ảnh hưởng của các biến xác định khác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Past service cost

Chi phí dịch vụ quá khứ

Thay đổi nghĩa vụ hưu trí xác định phát sinh từ sửa đổi chương trình cho thời gian làm việc của nhân viên ở kỳ trước.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Payout policy

Chính sách phân phối lợi nhuận

Cách doanh nghiệp hoàn trả tiền cho cổ đông qua cổ tức, mua lại cổ phiếu hoặc giữ lại để tái đầu tư.

Ví dụ tiếng Anh: A firm compares reinvestment opportunities with distributions when setting its payout policy.

Ví dụ: Doanh nghiệp cân nhắc cơ hội tái đầu tư và khoản phân phối khi xây dựng chính sách này.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Pecking order theory

Lý thuyết trật tự ưu tiên tài trợ

Lý thuyết cho rằng doanh nghiệp ưu tiên vốn nội bộ, sau đó là nợ và phát hành cổ phiếu sau cùng, một phần do bất cân xứng thông tin.

Ví dụ tiếng Anh: A firm with limited internal cash may prefer borrowing to issuing undervalued equity.

Ví dụ: Doanh nghiệp thiếu tiền nội bộ có thể ưu tiên vay thay vì phát hành cổ phiếu đang bị định giá thấp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Pension actuarial assumption

Giả định định phí bảo hiểm hưu trí

Ước tính như lãi suất chiết khấu, tăng lương hoặc tuổi thọ dùng đo lường nghĩa vụ hưu trí.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Pension funded status

Tình trạng tài trợ quỹ hưu trí

Chênh lệch giữa tài sản quỹ và giá trị hiện tại nghĩa vụ quyền lợi xác định.

Ví dụ tiếng Anh: A plan deficit exists when the obligation exceeds plan assets.

Ví dụ: Quỹ thiếu hụt khi nghĩa vụ lớn hơn tài sản quỹ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Percentage-of-completion method

Phương pháp tỷ lệ hoàn thành

Cách ghi nhận doanh thu theo thời gian dựa trên tiến độ hoàn thành nghĩa vụ thực hiện.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Performance attribution

Phân rã hiệu quả đầu tư

Phân tích giải thích lợi suất danh mục qua các nguồn xác định so với benchmark.

Ví dụ tiếng Anh: Attribution may separate allocation and selection effects.

Ví dụ: Phân rã có thể tách tác động phân bổ và lựa chọn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Performance presentation

Trình bày kết quả đầu tư

Việc truyền đạt kết quả đầu tư bằng phương pháp nhất quán và công bố thông tin phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Personal account dealing

Giao dịch tài khoản cá nhân

Giao dịch của nhân viên trong tài khoản cá nhân, thường chịu kiểm soát xung đột và quy trình công ty.

Ví dụ tiếng Anh: Preclearance can help prevent a personal trade from disadvantaging clients.

Ví dụ: Xin phép trước có thể giúp ngăn giao dịch cá nhân gây bất lợi cho khách hàng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Personal conflict escalation

Chuyển cấp xử lý xung đột cá nhân

Báo cáo lợi ích cá nhân có thể làm suy giảm phán đoán khách quan cho bộ phận tuân thủ được chỉ định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Personal trading restriction

Hạn chế giao dịch cá nhân

Biện pháp kiểm soát giới hạn giao dịch của nhân viên để ngăn xung đột hoặc lạm dụng thông tin bảo mật.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Personal transaction preclearance

Phê duyệt trước giao dịch cá nhân

Biện pháp yêu cầu phê duyệt trước khi nhân viên giao dịch chứng khoán thuộc diện hạn chế của công ty.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Phillips curve

Đường cong Phillips

Khung phân tích mô tả mối quan hệ ngắn hạn có thể có giữa lạm phát và mức dư thừa lao động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Poison pill provision

Điều khoản viên thuốc độc

Biện pháp phòng vệ thâu tóm có thể làm pha loãng bên mua hoặc khiến việc mua lại không được mời chào tốn kém hơn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Poisson distribution

Phân phối Poisson

Phân phối rời rạc mô hình hóa số sự kiện trong khoảng cố định khi sự kiện xảy ra với tốc độ bình quân không đổi.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Policy portfolio

Danh mục chính sách

Danh mục tham chiếu thể hiện phân bổ tài sản dài hạn và định hướng rủi ro của nhà đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Policy rate corridor

Hành lang lãi suất chính sách

Khoảng lãi suất hình thành từ các công cụ của ngân hàng trung ương, giúp định hướng lãi suất thị trường ngắn hạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn