Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

PORT

Strategic asset allocation

Phân bổ tài sản chiến lược

Phân bổ chính sách dài hạn giữa các nhóm tài sản nhằm đáp ứng mục tiêu và ràng buộc của nhà đầu tư.

Ví dụ tiếng Anh: A strategic allocation may be revisited when objectives or constraints materially change.

Ví dụ: Có thể xem xét lại phân bổ chiến lược khi mục tiêu hoặc ràng buộc thay đổi đáng kể.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Strategic benchmark

Chuẩn tham chiếu chiến lược

Chuẩn được chọn để đại diện mức tiếp xúc và mục tiêu chính sách dài hạn của danh mục.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Strategic risk exposure limit

Giới hạn tiếp xúc rủi ro chiến lược

Ranh giới chính sách về mức tiếp xúc danh mục với nhóm tài sản, nhân tố hoặc nguồn rủi ro được chọn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Stratified sampling

Lấy mẫu phân tầng

Thiết kế lấy mẫu chia tổng thể thành các tầng rồi lấy mẫu từ từng tầng.

Ví dụ tiếng Anh: Stratification can ensure representation of a small but important class.

Ví dụ: Phân tầng có thể bảo đảm đại diện cho nhóm nhỏ nhưng quan trọng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Strike price

Giá thực hiện

Mức giá theo hợp đồng mà tài sản cơ sở có thể được mua hoặc bán khi thực hiện quyền chọn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Strong-form market efficiency

Hiệu quả thị trường dạng mạnh

Giả thuyết cho rằng giá phản ánh mọi thông tin, kể cả thông tin riêng tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Structural break

Điểm gãy cấu trúc

Sự thay đổi trong quan hệ hoặc tham số nền tảng của chuỗi thời gian tại một thời điểm hoặc giai đoạn.

Ví dụ tiếng Anh: A regulatory change may create a structural break in market behavior.

Ví dụ: Thay đổi quy định có thể tạo điểm gãy cấu trúc trong hành vi thị trường.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Structural unemployment

Thất nghiệp cơ cấu

Thất nghiệp phát sinh do kỹ năng hoặc nơi cư trú của người lao động không khớp với việc làm sẵn có.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Subscription line

Hạn mức tín dụng dựa trên cam kết góp vốn

Hạn mức tín dụng ngắn hạn dành cho quỹ tư nhân, thường dựa trên cam kết góp vốn chưa được gọi của nhà đầu tư.

Ví dụ tiếng Anh: It may bridge expenses before a capital call is completed.

Ví dụ: Hạn mức có thể bắc cầu chi phí trước khi hoàn tất đợt gọi vốn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Substitution effect

Hiệu ứng thay thế

Sự thay đổi lượng cầu do giá tương đối thay đổi trong khi giữ hữu dụng không đổi.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Suitability constraint

Ràng buộc về tính phù hợp

Giới hạn riêng của khách hàng cần được xem xét để xác định hành động đầu tư có phù hợp hay không.

Ví dụ tiếng Anh: A liquidity need can make an otherwise attractive illiquid investment unsuitable.

Ví dụ: Nhu cầu thanh khoản có thể khiến khoản đầu tư kém thanh khoản không phù hợp dù có sức hấp dẫn khác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Suitability profile update

Cập nhật hồ sơ mức độ phù hợp

Cập nhật mục tiêu, giới hạn và hoàn cảnh khách hàng khi thay đổi trọng yếu có thể ảnh hưởng tính phù hợp đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Suitability review frequency

Tần suất rà soát mức độ phù hợp

Lịch đánh giá lại danh mục còn phù hợp với hoàn cảnh và mục tiêu của khách hàng hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Sum-of-the-parts valuation

Định giá tổng các bộ phận

Phương pháp định giá từng bộ phận kinh doanh riêng rồi cộng các giá trị sau khi điều chỉnh phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Supervisory control

Kiểm soát giám sát

Quy trình giúp người giám sát phát hiện, ngăn ngừa và xử lý vi phạm hoặc sự cố hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Supervisory control system

Hệ thống kiểm soát giám sát

Chính sách và quy trình nhằm phát hiện, ngăn ngừa và xử lý vi phạm của nhân sự thuộc diện giám sát.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Supplier finance arrangement

Thỏa thuận tài trợ nhà cung cấp

Thỏa thuận trong đó bên tài trợ thanh toán cho nhà cung cấp của đơn vị, còn đơn vị trả bên tài trợ sau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Supply elasticity

Độ co giãn cung

Phần trăm thay đổi lượng cung chia cho phần trăm thay đổi giá.

Ví dụ tiếng Anh: Supply may be less elastic in the short run when capacity is fixed.

Ví dụ: Cung có thể kém co giãn trong ngắn hạn khi công suất cố định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Supply shock

Cú sốc cung

Sự kiện bất ngờ làm dịch chuyển tổng cung, chẳng hạn thay đổi đột ngột về nguồn đầu vào hoặc chi phí sản xuất.

Ví dụ tiếng Anh: A sharp rise in energy costs can act as a negative supply shock.

Ví dụ: Chi phí năng lượng tăng mạnh có thể tạo ra cú sốc cung tiêu cực.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Surplus optimization

Tối ưu hóa thặng dư

Mục tiêu danh mục tập trung vào rủi ro và lợi suất của tài sản so với nghĩa vụ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Surplus risk

Rủi ro thặng dư tài sản

Rủi ro tài sản không đủ trang trải nghĩa vụ hoặc mục tiêu chi tiêu khi kết quả bất lợi.

Ví dụ tiếng Anh: A liability-relative investor focuses on funded status risk.

Ví dụ: Nhà đầu tư theo nghĩa vụ tập trung rủi ro tình trạng tài trợ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Survivorship bias

Thiên lệch sống sót

Thiên lệch phát sinh khi phân tích loại bỏ các đơn vị thất bại, biến mất hoặc rời khỏi mẫu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Sustainable growth rate

Tốc độ tăng trưởng bền vững

Ước tính tăng trưởng gắn với khả năng sinh lời và tỷ lệ lợi nhuận giữ lại theo giả định đơn giản hóa.

Ví dụ tiếng Anh: Higher retention can support growth if reinvestment earns adequate returns.

Ví dụ: Giữ lại nhiều lợi nhuận có thể hỗ trợ tăng trưởng nếu tái đầu tư đạt lợi suất phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap contract

Hợp đồng hoán đổi

Thỏa thuận trao đổi các dòng tiền xác định theo ngày, công thức và biến tham chiếu đã nêu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap fixed leg

Nhánh cố định của hoán đổi

Nhánh hợp đồng của giao dịch hoán đổi trong đó khoản thanh toán được tính theo lãi suất cố định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap netting agreement

Thỏa thuận bù trừ hoán đổi

Thỏa thuận pháp lý cho phép bù trừ các khoản phải trả giữa đối tác trong điều kiện xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap notional principal

Giá trị danh nghĩa của hoán đổi

Khoản tham chiếu dùng tính dòng tiền hoán đổi, không nhất thiết được trao đổi giữa các bên.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap payment netting

Bù trừ thanh toán hoán đổi

Gộp nghĩa vụ thanh toán đối ứng thành một khoản ròng duy nhất cho ngày thanh toán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap rate

Lãi suất hoán đổi

Lãi suất cố định cân bằng hiện giá nhánh cố định và nhánh thả nổi tại thời điểm khởi tạo theo quy ước đã nêu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Swap spread

Chênh lệch hoán đổi

Chênh lệch giữa lãi suất cố định hoán đổi và lợi suất trái phiếu chính phủ tương đương theo quy ước xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn