Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

EQUITY

Dividend payout ratio

Tỷ lệ chi trả cổ tức

Tỷ lệ lợi nhuận được phân phối cho cổ đông dưới dạng cổ tức.

Ví dụ tiếng Anh: A 40% payout ratio implies a 60% retention ratio under consistent definitions.

Ví dụ: Tỷ lệ chi trả 40% hàm ý tỷ lệ giữ lại 60% nếu định nghĩa nhất quán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Dividend reinvestment plan

Kế hoạch tái đầu tư cổ tức

Chương trình cho phép cổ đông dùng cổ tức tiền mặt để mua thêm cổ phiếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Dividend signaling

Tín hiệu từ cổ tức

Cách diễn giải thay đổi cổ tức như thông tin tiềm tàng về kỳ vọng dòng tiền tương lai của ban quản lý.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Dividend sustainability assessment

Đánh giá tính bền vững của cổ tức

Phân tích lợi nhuận, dòng tiền và tài trợ có hỗ trợ mức cổ tức hiện tại hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Downside beta

Beta chiều giảm

Thước đo độ nhạy tài sản với lợi suất thị trường riêng trong các kỳ thị trường giảm.

Ví dụ tiếng Anh: It focuses on conditional downside behavior rather than full-sample beta.

Ví dụ: Chỉ tiêu tập trung hành vi giảm có điều kiện thay vì beta toàn mẫu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Downside capture

Mức tham gia thị trường giảm

Thước đo so sánh hiệu quả danh mục với benchmark trong các kỳ benchmark giảm.

Ví dụ tiếng Anh: A lower downside capture may indicate less loss participation, subject to the sample.

Ví dụ: Mức tham gia chiều giảm thấp hơn có thể cho thấy mức lỗ ít hơn tùy mẫu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Downside capture ratio

Tỷ số tham gia chiều giảm

Lợi suất danh mục chia lợi suất benchmark trong các kỳ benchmark âm theo quy ước xác định.

Ví dụ tiếng Anh: The calculation depends on the selected periods and aggregation method.

Ví dụ: Cách tính phụ thuộc kỳ được chọn và phương pháp tổng hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Downside deviation

Độ lệch chuẩn phía giảm

Thước đo biến động của lợi suất thấp hơn mục tiêu hoặc mức sinh lời tối thiểu chấp nhận được.

Ví dụ tiếng Anh: Changing the target changes the measured downside deviation.

Ví dụ: Thay mục tiêu sẽ làm thay đổi độ lệch chuẩn phía giảm được đo.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Drawdown

Mức sụt giảm từ đỉnh

Mức giảm giá trị danh mục từ đỉnh trước đó xuống đáy tiếp theo trong một khoảng thời gian xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

DuPont analysis

Phân tích DuPont

Cách phân rã ROE thành các yếu tố như biên lợi nhuận, vòng quay tài sản và đòn bẩy.

Ví dụ tiếng Anh: The decomposition shows whether ROE is driven by margins or leverage.

Ví dụ: Phân rã cho biết ROE đến từ biên lợi nhuận hay đòn bẩy.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Due diligence

Thẩm định đầu tư

Quy trình rà soát có cấu trúc về rủi ro tài chính, hoạt động, pháp lý và các rủi ro trọng yếu khác trước khi đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Duration gap

Chênh lệch duration

Chênh lệch giữa mức phơi nhiễm duration của tài sản và nợ phải trả theo khuôn khổ bảng cân đối xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Durbin–Watson statistic

Thống kê Durbin–Watson

Thống kê dùng đánh giá tự tương quan bậc nhất trong phần dư hồi quy.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Duty of loyalty

Nghĩa vụ trung thành

Nghĩa vụ hành động vì lợi ích của bên ủy thác hoặc khách hàng trong phạm vi quan hệ nghề nghiệp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

EBIT-EPS analysis

Phân tích EBIT–EPS

Phép so sánh cách các phương án tài trợ ảnh hưởng EPS ở những mức thu nhập hoạt động khác nhau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Earnings per share

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Chỉ tiêu lợi nhuận thuộc về cổ đông phổ thông chia cho số cổ phiếu bình quân gia quyền phù hợp.

Ví dụ tiếng Anh: P/E commonly uses price per share divided by earnings per share.

Ví dụ: P/E thường bằng giá mỗi cổ phiếu chia earnings per share.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Earnings persistence

Tính bền vững của lợi nhuận

Mức độ lợi nhuận hiện tại được kỳ vọng tiếp tục duy trì trong các kỳ tương lai.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Earnings quality

Chất lượng lợi nhuận

Mức độ lợi nhuận báo cáo phản ánh trung thực hiệu quả kinh tế bền vững và hữu ích khi đánh giá kết quả tương lai.

Ví dụ tiếng Anh: Recurring operating profit supported by cash generation may indicate stronger quality than a one-time gain.

Ví dụ: Lợi nhuận hoạt động lặp lại được dòng tiền hỗ trợ có thể có chất lượng cao hơn khoản lãi một lần.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Earnings surprise

Chênh lệch lợi nhuận so với kỳ vọng

Chênh lệch giữa lợi nhuận công bố với đồng thuận thị trường hoặc kỳ vọng được xác định khác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Earnings yield

Lợi suất lợi nhuận

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu chia cho giá cổ phiếu, là nghịch đảo của tỷ số giá trên lợi nhuận tương ứng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Earnings yield gap

Chênh lệch lợi suất lợi nhuận

Chênh lệch giữa lợi suất lợi nhuận cổ phiếu và lợi suất trái phiếu được chọn để định giá tương đối.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Economic growth

Tăng trưởng kinh tế

Sự gia tăng sản lượng hàng hóa và dịch vụ của nền kinh tế, thường đo bằng sản lượng thực theo thời gian.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Economic moat

Lợi thế cạnh tranh bền vững

Lợi thế cạnh tranh có tính bền vững có thể giúp công ty đạt lợi suất cao hơn chi phí vốn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Economic profit

Lợi nhuận kinh tế

Doanh thu trừ cả chi phí tường minh và chi phí cơ hội của nguồn lực; khác với lợi nhuận kế toán.

Ví dụ tiếng Anh: A competitive firm can earn zero economic profit while covering its opportunity costs.

Ví dụ: Doanh nghiệp cạnh tranh có thể có lợi nhuận kinh tế bằng 0 nhưng vẫn bù đắp chi phí cơ hội.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Economic rent

Địa tô kinh tế

Khoản trả cho yếu tố sản xuất vượt mức tối thiểu cần thiết để duy trì việc sử dụng hiện tại.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Economic value added

Giá trị gia tăng kinh tế

Thước đo hiệu quả bằng lợi nhuận hoạt động sau thuế trừ khoản phí vốn trên vốn đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Effective annual rate

Lãi suất hiệu dụng năm

Lãi suất năm phản ánh tác động của việc ghép lãi nhiều lần trong năm.

Ví dụ tiếng Anh: A nominal rate compounded monthly has an effective rate above the nominal rate when the rate is positive.

Ví dụ: Lãi suất danh nghĩa ghép lãi hằng tháng có lãi suất hiệu dụng cao hơn nếu lãi suất dương.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Effective convexity

Độ lồi hiệu dụng

Ước tính độ lồi cho phép dòng tiền thay đổi khi quyền chọn nhúng chịu tác động của lãi suất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Effective duration

Effective duration

Thước đo duration bằng cách định giá lại trái phiếu sau biến động nhỏ của đường cong chuẩn, đồng thời cho phép dòng tiền thay đổi.

Ví dụ tiếng Anh: It is useful for callable or putable bonds.

Ví dụ: Thước đo này hữu ích với trái phiếu callable hoặc putable.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Effective tariff rate

Thuế suất hiệu dụng

Mức bảo hộ giá trị gia tăng trong nước sau khi tính thuế lên sản phẩm và đầu vào nhập khẩu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn