Credit spread duration
Thời lượng chênh lệch tín dụng Cần ônThước đo độ nhạy giá trái phiếu trước thay đổi của chênh lệch tín dụng.
Trung tâm học tập · 2027
Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.
Bộ lọc hiện tại
1404
thuật ngữ · 30 từ trên trang này
Tự kiểm tra
Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án
Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.
Ôn lặp lại
Đánh dấu đã nhớ
Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.
Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này
Thước đo độ nhạy giá trái phiếu trước thay đổi của chênh lệch tín dụng.
Sự thay đổi theo thời gian của chênh lệch lợi suất giữa trái phiếu có rủi ro tín dụng và chuẩn tham chiếu.
Mức chênh lệch phản ánh định giá tương đối của nguồn vốn bằng hai đồng tiền thông qua hoán đổi tiền tệ chéo.
Hợp đồng phái sinh trao đổi dòng tiền định danh bằng các đồng tiền khác nhau, đôi khi gồm trao đổi vốn gốc.
Ví dụ tiếng Anh: A borrower may use one to transform foreign-currency debt exposure.
Ví dụ: Bên đi vay có thể dùng hợp đồng này để chuyển đổi mức phơi nhiễm nợ ngoại tệ.
Biện pháp phòng vệ dùng công cụ có liên quan nhưng không hoàn toàn giống khoản phơi nhiễm, nên vẫn có thể còn basis risk.
Quy mô vị thế phòng hộ bằng công cụ liên quan để bù khoản tiếp xúc không có công cụ phòng hộ trực tiếp.
Phần trăm thay đổi lượng cầu của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi giá của hàng hóa khác.
Ví dụ tiếng Anh: A positive cross-price elasticity is generally consistent with substitute goods.
Ví dụ: Cross-price elasticity dương thường phù hợp với hai hàng hóa thay thế.
Một tập con quan sát lần lượt được dùng làm mẫu kiểm định, trong khi các phần khác dùng để ước lượng.
Lãi suất chiết khấu tại đó hai dự án có giá trị hiện tại ròng bằng nhau.
Sự suy giảm chi tiêu hoặc đầu tư tư nhân có liên quan đến việc chính phủ tăng vay hoặc tăng hoạt động.
Sự gia tăng đầu tư tư nhân có thể theo sau đầu tư công khi đầu tư công nâng năng suất hoặc cầu.
Sự suy giảm đầu tư tư nhân có thể xảy ra khi vay nợ chính phủ làm lãi suất tăng.
Sự tăng giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác theo quy ước tỷ giá được nêu.
Cơ chế tỷ giá giới hạn phát hành nội tệ bằng cách bảo chứng với đồng tiền dự trữ.
Sự suy giảm giá trị của một đồng tiền so với đồng tiền khác trong cơ chế tỷ giá do thị trường xác định.
Ví dụ tiếng Anh: A depreciation can make imports more expensive in domestic-currency terms.
Ví dụ: Đồng tiền mất giá có thể khiến hàng nhập khẩu đắt hơn khi tính theo nội tệ.
Hoạt động mua hoặc bán ngoại tệ của cơ quan chức năng nhằm tác động điều kiện thị trường hối đoái.
Việc dùng ngoại tệ cùng với hoặc thay cho nội tệ trong giao dịch hoặc tiết kiệm.
Hợp đồng trao đổi dòng tiền bằng các đồng tiền khác nhau, thường gồm cả trao đổi vốn gốc theo thỏa thuận.
Thành phần cán cân thanh toán gồm thương mại, thu nhập sơ cấp và thu nhập thứ cấp.
Ví dụ tiếng Anh: Net exports are an important component of the current account.
Ví dụ: Xuất khẩu ròng là một cấu phần quan trọng của tài khoản vãng lai.
Số dư ròng thương mại hàng hóa, dịch vụ, thu nhập sơ cấp và thu nhập thứ cấp với phần còn lại của thế giới.
Thu nhập coupon hằng năm chia giá thị trường hiện tại của trái phiếu, không gồm biến động giá và tái đầu tư coupon.
Ví dụ tiếng Anh: A bond with a 60 annual coupon and a 1,000 price has a 6% current yield.
Ví dụ: Trái phiếu coupon năm 60 và giá 1.000 có current yield 6%.
Sự gia tăng chênh lệch lợi suất giữa kỳ hạn dài và ngắn.
Ví dụ tiếng Anh: A curve may steepen even if all yields decline, when short yields fall more.
Ví dụ: Đường cong có thể dốc lên dù mọi lợi suất giảm nếu lợi suất ngắn giảm nhiều hơn.
Thất nghiệp gắn với sự suy giảm tổng cầu trong giai đoạn suy thoái kinh tế.
Việc sử dụng sai thông tin trong quá trình xây mô hình mà lẽ ra chưa thể có tại thời điểm dự báo.
Ví dụ tiếng Anh: Using a future earnings release to predict a return dated before the release is leakage.
Ví dụ: Dùng báo cáo lợi nhuận tương lai để dự báo lợi suất ở thời điểm trước khi báo cáo công bố là rò rỉ dữ liệu.
Tìm kiếm quy luật trong dữ liệu, có nguy cơ phát hiện chỉ do ngẫu nhiên hoặc thử nghiệm lặp lại thay vì quan hệ bền vững.
Phép biến đổi đưa biến về thang đo có thể so sánh hoặc điều chỉnh theo quy tắc xác định.
Ví dụ tiếng Anh: Scaling can help some algorithms compare features with different units.
Ví dụ: Đưa về cùng thang đo giúp một số thuật toán so sánh biến khác đơn vị.
Cách xử lý phù hợp thông tin liên quan đến cá nhân có thể nhận diện theo nghĩa vụ và quy định áp dụng.
Ví dụ tiếng Anh: Removing identifiers can reduce exposure but may not always make data anonymous.
Ví dụ: Loại bỏ thông tin nhận diện có thể giảm rủi ro nhưng không phải lúc nào cũng làm dữ liệu ẩn danh.
Tìm kiếm mẫu lặp lại trong dữ liệu có thể tạo kết quả có vẻ có ý nghĩa nhưng không khái quát được.
Ước tính thời gian bình quân doanh nghiệp thanh toán cho nhà cung cấp.
Ví dụ tiếng Anh: A change can affect the cash conversion cycle and supplier relationships.
Ví dụ: Thay đổi có thể ảnh hưởng chu kỳ chuyển đổi tiền và quan hệ nhà cung cấp.
Ước tính thời gian bình quân cần để thu các khoản phải thu từ bán chịu.
Ví dụ tiếng Anh: A rising measure may reflect slower collections or changing customer terms.
Ví dụ: Chỉ tiêu tăng có thể phản ánh thu tiền chậm hơn hoặc điều khoản khách hàng thay đổi.